虑
Minh họa từ vựng 虑
lǜ HÁN VIỆT: LỰ

虑: suy nghĩ

suy nghĩ

Nét viết & luyện viết chữ 虑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 虑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Con hổ ngẫm sự càn khôn Trái tim suy tính bảo tồn non sông. Đầu HỔ (虍) dưới TÂM (心) lo toan, Chữ LỰ (虑) suy xét chu toàn trước sau.” — Chữ LỰ (虑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ hình con hổ (虍) đang trầm ngâm suy tính trong tâm (心). Loài hổ khi săn mồi không hấp tấp mà suy tính đường đi nước bước chu toàn. Người biết lo xa sẽ tránh được tai họa bất ngờ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

虑
lǜ LỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

suy nghĩ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
虍 BỘ HỔ (Đầu chúa sơn lâm dũng mãnh nhưng trầm tĩnh.) 心 BỘ TÂM (Trái tim suy ngẫm sâu xa trước sau.)

Câu thơ nhớ chữ: “Con hổ ngẫm sự càn khôn Trái tim suy tính bảo tồn non sông. Đầu HỔ (虍) dưới TÂM (心) lo toan, Chữ LỰ (虑) suy xét chu toàn trước sau.”

Chữ LỰ (虑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ hình con hổ (虍) đang trầm ngâm suy tính trong tâm (心). Loài hổ khi săn mồi không hấp tấp mà suy tính đường đi nước bước chu toàn. Người biết lo xa sẽ tránh được tai họa bất ngờ.

Câu ví dụ với từ “虑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

有充分考虑的余地。

yǒu chōngfèn kǎolǜ de yúdì.

“Còn chỗ để suy nghĩ đầy đủ hơn.”

Ví dụ #2

做事情要考虑利害得失。

zuò shìqing yào kǎolǜ lìhài déshī.

“Làm việc gì cũng cần suy nghĩ thiệt hơn.”

Từ “虑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →