颓废
Minh họa từ vựng 颓废
tuífèi HÁN VIỆT: ĐỒI PHẾ

颓废: chán chường; sa sút; suy sụp (tinh thần); đồi truỵ

chán chường sa sút suy sụp (tinh thần) đồi truỵ

Nét viết & luyện viết chữ 颓废

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒI (颓, phồn thể: 頹): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 13 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颓
tuífèi ĐỒI PHẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chán chường; sa sút; suy sụp (tinh thần); đồi truỵ

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 13 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
頁 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ ĐỒI (颓, phồn thể: 頹): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 13 nét (7 nét phụ).

废
fèi PHẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bỏ đi tàn phế, phế bỏ; phế liệu (fèiwù)

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Chữ PHẾ (废, phồn thể: 廢): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 废话 (PHẾ THOẠI: lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường), 废除 (PHẾ TRỪ: bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)), 废墟 (PHẾ KHƯ: đống đổ nát, tàn tích hoang tàn).

Câu ví dụ với từ “颓废”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他最近变得很颓废。

tā zuìjìn biàn dé hěn tuífèi.

“Gần đây anh ấy trở nên rất chán chường.”

Ví dụ #2

他的精神状态很颓废。

tā de jīngshén zhuàngtài hěn tuífèi.

“Tình trạng tinh thần của anh ấy rất suy sụp.”

Từ “颓废” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →