忡
Minh họa từ vựng 忡
chōng HÁN VIỆT: XUNG

忡: buồn rầu; lo lắng; bất an; sầu muộn

buồn rầu lo lắng bất an sầu muộn

Nét viết & luyện viết chữ 忡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 忡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XUNG (忡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

忡
chōng XUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buồn rầu; lo lắng; bất an; sầu muộn

Bộ 心 (BỘ TÂM • 7 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ XUNG (忡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “忡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全厂上下无不忧心忡忡。

quán chǎng shàngxià wúbù yōuxīnchōngchōng.

“Mọi người trong xưởng ai cũng lo canh cánh trong lòng.”

Ví dụ #2

他忧心忡忡,辗转反侧。

tā yōuxīnchōngchōng, zhǎnzhuǎnfǎncè.

“Anh ấy lo canh cánh trong lòng, trằn trọc không ngủ.”

Từ “忡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →