狂喜
Minh họa từ vựng 狂喜
kuángxǐ HÁN VIỆT: CUỒNG HỈ

狂喜: vui mừng khôn xiết; vui mừng quá đỗi; mừng rỡ; hân hoan; hoan hỉ; hớn hở; đắc chí; hả hê

vui mừng khôn xiết vui mừng quá đỗi mừng rỡ hân hoan hoan hỉ hớn hở đắc chí hả hê

Nét viết & luyện viết chữ 狂喜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 狂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chó cậy hơi người dám xưng Vương, Lộng quyền kiêu ngạo hóa tai ương. Cuồng ngôn loạn ngữ thân tàn tạ, Khiêm tốn nhún nhường rạng nẻo đường.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

狂
kuáng CUỒNG

cuồng, cuồng nhiệt; dữ dội, ngông cuồng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chó cậy hơi người dám xưng Vương, Lộng quyền kiêu ngạo hóa tai ương. Cuồng ngôn loạn ngữ thân tàn tạ, Khiêm tốn nhún nhường rạng nẻo đường.”

喜
xǐ HỶ

mừng; vui; vui mừng; hoan hỉ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trống hội vang lừng, THẬP (十) ĐẬU (豆) nhịp gõ tưng bừng gần xa. Dưới thêm bộ KHẨU (口) cười ca, HỶ (喜) là vui sướng chan hòa niềm vui.”

Câu ví dụ với từ “狂喜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们相 见时狂喜地拥抱起来。

tāmen xiāngjiàn shí kuángxǐ dì yǒngbào qǐlái。

“Khi gặp mặt họ vui mừng khôn xiết ôm chầm lấy nhau.”

Từ “狂喜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →