孩子的眼泪让人酸楚。
háizi de yǎnlèi ràng rén suānchǔ.
“Nước mắt của đứa trẻ khiến người ta cảm thấy xót xa.”
Chủ đề Cảm xúc gồm 1.296 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
孩子的眼泪让人酸楚。
háizi de yǎnlèi ràng rén suānchǔ.
“Nước mắt của đứa trẻ khiến người ta cảm thấy xót xa.”
在庆祝大科学装置成功运行的新春联欢会上,一线科研人员在欢快的民乐交响声中共同分享攻坚克难的胜利喜悦。
Zài qìng zhù dà kē xué zhuāng zhì chéng gōng yùn xíng de xīn chūn lián huān huì shàng, yī xiàn kē yán rén yuán zài huān kuài de mín yuè jiāo xiǎng shēng zhōng gòng tóng fēn xiǎng gōng jiān kè nán de shèng lì xǐ yuè.
“Tại đêm hội liên hoan đón mừng xuân mới chúc mừng thiết bị khoa học lớn vận hành thành công, các cán bộ nghiên cứu khoa học tuyến đầu giữa tiếng nhạc giao hưởng dân tộc rộn rã vui tươi rộn ràng đã cùng chia sẻ niềm vui thắng lợi của việc vượt khó chinh phục khó khăn.”
孩子们很兴奋。
hái zi men hěn xīng fèn 。
“Những đứa trẻ rất phấn khích.”
妹妹撇嘴说:“这道菜不好吃。”
mèimei piězuǐ shuō:“zhè dào cài bù hǎo chī.”
“Em gái bĩu môi nói: "Món này không ngon."”
大家吃完后依然意犹未尽。
dàjiā chī wán hòu yīrán yìyóuwèijìn.
“Ăn xong rồi mà mọi người vẫn còn thòm thèm.”
支教支边的青年志愿者们在圆满完成任务即将返程时,山村的孩子们眼里含着泪水依依不舍。
Zhī jiào zhī biān de qīng nián zhì yuàn zhě men zài yuán mǎn wán chéng rèn wù jí jiāng fǎn chéng shí, shān cūn de hái zi men yǎn lǐ hán zhe lèi shuǐ yī yī bù shě.
“Khi các tình nguyện viên trẻ dạy học vùng cao hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ chuẩn bị lên đường trở về, các em nhỏ trong bản làng vùng cao nước mắt lưng tròng lưu luyến không nỡ rời xa.”
敌人用各种办法蹂躏他们。
Dírén yòng gèzhǒng bànfǎ róulìn tāmen.
“Kẻ thù dùng mọi cách để giày xéo họ.”
花园里的花都枯萎了。
huāyuán lǐ de huā dōu kūwěi le.
“Hoa trong vườn đã héo úa.”
他对她神魂颠倒,什么都听她的。
tā duì tā shénhún diāndǎo, shénme dōu tīng tā de.
“Anh ấy mê mẩn cô ta, chuyện gì cũng nghe theo.”
令人憎恶
lìng rén zēngwù
“Làm người ta căm ghét”
听到这个消息, 他愣住了。
Tīng dào zhège xiāoxī, tā lèngzhù le.
“Nghe thấy tin này, anh ấy ngẩn người ra.”
卧槽,这么贵!
Wòcáo, zhème guì!
“Vãi, đắt thế!”
他哽咽地讲完了故事。
tā gěngyè de jiǎng wánle gù shi.
“Anh ấy nghẹn ngào kể hết câu chuyện.”
她一看到别人幸福就变成柠檬精了。
tā yī kàndào biérén xìngfú jiù biànchéng níngméng jīng le.
“Cô ấy cứ thấy người khác hạnh phúc là trở nên ghen tị ngay.”
他当着大家难为情。
tā dāngzhe dàjiā nánwéiqíng.
“Anh ấy xấu hổ trước mặt mọi người.”
祝你生日快乐!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
“Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!”
她被吓得尖叫了一声。
tā bèi xià de jiānjiàole yīshēng.
“Cô ấy bị dọa sợ hét lên một tiếng.”
看到鬼时,我吓了一跳。
kàn dào guǐ shí, wǒ xiàle yī tiào.
“Khi nhìn thấy ma, tôi giật nảy mình.”
这两句可以缩成一句话。
zhè liǎng jù kěyǐ suōchéng yījù huà.
“Hai câu này có thể rút gọn thành một câu.”
闻者咋舌
wén zhě zéshé
“Người nghe sợ líu lưỡi”
这是“叹息”的一个常用表达。
Zhè shì "tànxī" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thở dài, than thở".”
你们俩吵来吵去让我烦死了。
nǐmen liǎ chǎo lái chǎo qù ràng wǒ fán sǐle.
“Hai người cứ cãi qua cãi lại làm tôi bực cả mình.”
每天吃同样的东西真腻歪。
měitiān chī tóngyàng de dōngxi zhēn nìwai.
“Ăn những thứ giống nhau mỗi ngày thật nhàm chán.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết