叹息
Minh họa từ vựng 叹息 (tànxī)
tànxī HÁN VIỆT: THÁN TỨC

叹息: thở dài, than thở

thở dài than thở

Nghĩa tiếng Anh (English): to sigh, to heave a sigh

Nét viết & luyện viết chữ 叹息

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 叹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁN (叹, phồn thể: 嘆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叹气 (THÁN KHÍ: thở dài, than thở), 赞叹 (TÁN THÁN: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

叹
tànxī THÁN TỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thở dài, than thở

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ THÁN (叹, phồn thể: 嘆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叹气 (THÁN KHÍ: thở dài, than thở), 赞叹 (TÁN THÁN: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục).

息
tànxī THÁN TỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thở dài, than thở

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
自 TỰ (Hình chiếc mũi người, cơ quan dùng để hít thở không khí.) 心 TÂM (Trái tim và lồng ngực nơi luồng hơi thở ra vào.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cái mũi TỰ hít vào, Dưới trái tim TÂM nhịp dạt dào. Hơi thở êm đềm lòng tĩnh tại, Nghỉ ngơi hưu TỨC khỏe biết bao.”

Chữ TỨC (息) là chữ hội ý vô cùng tinh tế, cấu tạo từ chữ TỰ (自 - hình cái mũi) đặt ở phía trên bộ TÂM (心 - trái tim, lồng ngực). Người xưa quan niệm luồng khí đi từ trái tim (TÂM) qua mũi (TỰ) chính là hơi thở duy trì sự sống. Khi con người điều hòa hơi thở êm dịu, giữ cho tâm tĩnh lặng thì đó là lúc nghỉ ngơi (hưu tức); ngoài ra hơi thở truyền đi còn mang theo tin tức và sinh sôi lợi tức.

Câu ví dụ với từ “叹息”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“叹息”的一个常用表达。

Zhè shì "tànxī" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thở dài, than thở".”

Từ “叹息” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 叹息 (tànxī)

叹息 (tànxī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “叹息” có phiên âm Pinyin là “tànxī”, âm Hán Việt là “THÁN TỨC”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “thở dài, than thở” (tiếng Anh: to sigh, to heave a sigh).

Chữ 叹息 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “叹息” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2021-08-08T22:34:32+07:00