哽咽
Minh họa từ vựng 哽咽 (gěngyè)
gěngyè HÁN VIỆT: NGẠNH YẾT

哽咽: nghẹn ngào; nghẹn lời

nghẹn ngào nghẹn lời

Nét viết & luyện viết chữ 哽咽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẠNH (哽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哽
gěngyè NGẠNH YẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghẹn ngào; nghẹn lời

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ NGẠNH (哽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét.

咽
yān YẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cổ họng; hầu họng

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ YẾT (咽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 吞咽 (THÔN YẾT: nuốt, nuốt thức ăn/nước uống).

Câu ví dụ với từ “哽咽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他哽咽地讲完了故事。

tā gěngyè de jiǎng wánle gù shi.

“Anh ấy nghẹn ngào kể hết câu chuyện.”

Ví dụ #2

他哽咽得声音发抖。

tā gěngyè dé shēngyīn fādǒu.

“Anh ấy nghẹn ngào đến mức run lên.”

Từ “哽咽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 哽咽 (gěngyè)

哽咽 (gěngyè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “哽咽” có phiên âm Pinyin là “gěngyè”, âm Hán Việt là “NGẠNH YẾT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nghẹn ngào; nghẹn lời”.

Chữ 哽咽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “哽咽” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-06-23T10:50:46+07:00