枯萎
Minh họa từ vựng 枯萎 (kūwěi)
kūwěi HÁN VIỆT: KHÔ UỶ

枯萎: khô héo; thui chột; tàn lụi; héo rụi; úa

khô héo thui chột tàn lụi héo rụi úa

Nét viết & luyện viết chữ 枯萎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 枯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÔ (枯): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 枯竭 (KHÔ KIỆT: cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước)), 枯燥 (KHÔ TÁO: khô khan, tẻ nhạt, nhàm chán đơn điệu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

枯
kūwěi KHÔ UỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khô héo; thui chột; tàn lụi; héo rụi; úa

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHÔ (枯): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 枯竭 (KHÔ KIỆT: cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước)), 枯燥 (KHÔ TÁO: khô khan, tẻ nhạt, nhàm chán đơn điệu).

萎
wěi UỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

héo; khô (thực vật)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ UỶ (萎): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “枯萎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

花园里的花都枯萎了。

huāyuán lǐ de huā dōu kūwěi le.

“Hoa trong vườn đã héo úa.”

Ví dụ #2

瓶中的植物已经枯萎了。

píng zhōng de zhíwù yǐjīng kūwěile.

“Cây trong bình đã héo úa rồi.”

Từ “枯萎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 枯萎 (kūwěi)

枯萎 (kūwěi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “枯萎” có phiên âm Pinyin là “kūwěi”, âm Hán Việt là “KHÔ UỶ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khô héo; thui chột; tàn lụi; héo rụi; úa”.

Chữ 枯萎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “枯萎” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-11-01T07:47:10+07:00