快乐: vui vẻ, hạnh phúc
Nghĩa tiếng Anh (English): happy, joyful
Nét viết & luyện viết chữ 快乐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhanh, mau; sắp sửa
Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”
vui vẻ, niềm vui (lè); âm nhạc, nhạc cụ (yuè)
Câu thơ nhớ chữ: “Bạch ngọc cần đàn gắn tơ tằm, Gỗ Mộc ngân vang khúc tri âm. Nhạc thánh xóa tan niềm tục lụy, An lạc tâm hồn thỏa tháng năm.”
Câu ví dụ với từ “快乐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
祝你生日快乐!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
“Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!”
Happy birthday to you!
祝你天天开心,学习快乐!
Zhù nǐ tiāntiān kāixīn, xuéxí kuàilè!
“Chúc bạn ngày ngày vui vẻ, học tập hân hoan!”
Wish you happy every day and joyful learning!
Từ “快乐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn