筛子
Minh họa từ vựng 筛子
shāizi HÁN VIỆT: SI TỬ

筛子: cái sàng; cái rây; cái giần

cái sàng cái rây cái giần

Nét viết & luyện viết chữ 筛子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 筛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SI (筛, phồn thể: 篩): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 筛选 (SI TUYỂN: sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

筛
shāizi SI TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái sàng; cái rây; cái giần

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ SI (筛, phồn thể: 篩): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 筛选 (SI TUYỂN: sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “筛子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

筛子是一种实用的工具。

shāizi shì yī zhǒng shíyòng de gōngjù.

“Cái rây là một dụng cụ hữu ích.”

Ví dụ #2

面粉通过筛子变得细腻。

miànfěn tōngguò shāizi biàn de xìnì.

“Bột mì qua rây sẽ trở nên mịn.”

Từ “筛子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →