呐喊: gào thét; kêu gào
Nét viết & luyện viết chữ 呐喊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỘT (呐, phồn thể: 吶): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gào thét; kêu gào
Chữ NỘT (呐, phồn thể: 吶): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét.
kêu, hét, hô to; gọi lớn
Chữ HẢM (喊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét.
Câu ví dụ với từ “呐喊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他在比赛中呐喊助威。
tā zài bǐsài zhōng nàhǎn zhùwēi.
“Anh ấy gào thét cổ vũ trong cuộc thi.”
他们在街头呐喊抗议。
tāmen zài jiētóu nàhǎn kàngyì.
“Họ gào thét phản đối trên phố.”
Từ “呐喊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 呐喊 (nàhǎn)
呐喊 (nàhǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “呐喊” có phiên âm Pinyin là “nàhǎn”, âm Hán Việt là “NIỆT HẢM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gào thét; kêu gào”.
Chữ 呐喊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “呐喊” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.