卤汁缸
Minh họa từ vựng 卤汁缸 (lǔ zhī gāng)
lǔ zhī gāng HÁN VIỆT: LỖ TRẤP HANG

卤汁缸: lọ nước xốt; nồi nước sốt

lọ nước xốt nồi nước sốt

Nét viết & luyện viết chữ 卤汁缸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỖ (卤, phồn thể: 鹵): thuộc bộ LỖ (鹵), gồm 7 nét, chỉ đất mặn tự nhiên và muối mỏ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卤
lǔ zhī gāng LỖ TRẤP HANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lọ nước xốt; nồi nước sốt

Bộ 鹵 (BỘ LỖ • 11 nét): Ruộng muối, đất mặn phèn, kho kho quẹt.
Thành phần cấu tạo chữ:
卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Chữ LỖ (卤, phồn thể: 鹵): thuộc bộ LỖ (鹵), gồm 7 nét, chỉ đất mặn tự nhiên và muối mỏ.

汁
zhī TRẤP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước; nước ép; chất lỏng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TRẤP (汁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 果汁 (QUẢ TRẤP: nước trái cây).

缸
gāng CANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chum, vại lu thùng; xi-lanh buồng đốt (qìgāng)

Bộ 缶 (BỘ PHẪU • 6 nét): Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.
Thành phần cấu tạo chữ:
缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ CANG (缸): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 9 nét, thành phần: 缶 (PHẪU) + 工 (CÔNG).

Câu ví dụ với từ “卤汁缸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

厨师把肉放进卤汁缸里。

Chúshī bǎ ròu fàng jìn lǔ zhī gāng lǐ.

“Đầu bếp cho thịt vào lọ nước xốt.”

Từ “卤汁缸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 卤汁缸 (lǔ zhī gāng)

卤汁缸 (lǔ zhī gāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “卤汁缸” có phiên âm Pinyin là “lǔ zhī gāng”, âm Hán Việt là “LỖ TRẤP HANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lọ nước xốt; nồi nước sốt”.

Chữ 卤汁缸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “卤汁缸” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 鹵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-11-22T10:31:23+07:00