测量 Phồn thể: 測量
Minh họa từ vựng 测量
cè liáng HÁN VIỆT: TRẮC LƯỢNG

测量: đo đạc, trắc lượng, đo lường

đo đạc trắc lượng đo lường

Nghĩa tiếng Anh (English): to measure, to survey, measurement

Nét viết & luyện viết chữ 测量

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 测

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

测
cè TRẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đo, đo lường, kiểm tra, trắc nghiệm; suy đoán

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).

量
liàng / liáng LƯỢNG / LƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

số lượng, chất lượng, sức chứa (liàng); đo đạc, đo lường, ước lượng (liáng)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.)

Chữ LƯỢNG (量): thuộc bộ LÝ (里), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 商量 (THƯƠNG LƯỢNG: bàn bạc, thương lượng, trao đổi), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 质量 (CHẤT LƯỢNG: chất lượng, khối lượng (vật lý)), 尽量 (TẬN LƯỢNG: hết sức, cố gắng tối đa, hết mức có thể).

Câu ví dụ với từ “测量”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国测一大队测绘科研队员冒着严寒缺氧登上珠穆朗玛峰峰顶,成功利用北斗高精度接收机精准测量了珠峰最新高程。

Guó cè yī dà duì cè huì kē yán duì yuán mào zhe yán hán quē yǎng dēng shàng zhū mù lǎng mǎ fēng fēng dǐng, chéng gōng lì yòng běi dǒu gāo jīng dù jiē shōu jī jīng zhǔn cè liáng le zhū fēng zuì xīn gāo chéng.

“Các thành viên nghiên cứu khoa học trắc địa thuộc Đội Trắc đạc Số 1 Quốc gia bất chấp giá rét thiếu oxy leo lên đỉnh Everest, đã sử dụng máy thu Bắc Đẩu độ chính xác cao đo đạc chuẩn xác độ cao mới nhất của đỉnh Everest.”

Surveyors braved hypoxia to summit Mount Everest, successfully measuring its latest elevation using precision BeiDou receivers.

Ví dụ #2

深刻领悟“测量”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ cè liáng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “测量” (đo đạc, trắc lượng, đo lường - TRẮC LƯỢNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "测量" (đo đạc, trắc lượng, đo lường) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “测量” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →