砧板
Minh họa từ vựng 砧板
zhēnbǎn HÁN VIỆT: CHÂM BẢN

砧板: cái thớt gỗ

cái thớt gỗ

Nét viết & luyện viết chữ 砧板

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 砧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÂM (砧): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

砧
zhēn CHÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái đe sắt; cái bàn giặt; cái thớt gỗ; cái thớt; cái đe

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 10 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.)

Chữ CHÂM (砧): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 10 nét (5 nét phụ).

板
bǎn BẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).

Câu ví dụ với từ “砧板”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她在高级的砧板上切菜。

tā zài gāojí de zhēnbǎn shàng qiē cài.

“Cô ấy cắt thức ăn trên cái thớt gỗ cao cấp.”

Ví dụ #2

这块砧板非常耐用。

zhè kuài zhēnbǎn fēicháng nàiyòng.

“Cái thớt gỗ này rất bền.”

Từ “砧板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →