胃口
Minh họa từ vựng 胃口
wèi kǒu HÁN VIỆT: VỊ KHẨU

胃口: sức ăn, khẩu vị; khẩu vị tham vọng/sở thích

sức ăn khẩu vị khẩu vị tham vọng/sở thích

Nghĩa tiếng Anh (English): appetite, liking, taste

Nét viết & luyện viết chữ 胃口

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 胃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỊ (胃): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 胃口 (VỊ KHẨU: sức ăn, khẩu vị; khẩu vị tham vọng/sở thích).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

胃
wèi VỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dạ dày, bao tử

Bộ ⺼ (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ VỊ (胃): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 胃口 (VỊ KHẨU: sức ăn, khẩu vị; khẩu vị tham vọng/sở thích).

口
kǒu KHẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).

Câu ví dụ với từ “胃口”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

经过高强度体能与太空失重适应性训练后,航天员身体机能恢复良好,食欲与胃口非常充沛旺盛。

Jīng guò gāo qiáng dù tǐ néng yǔ tài kōng shī zhòng shì yìng xìng xùn liàn hòu, háng tiān yuán shēn tǐ jī néng huī fù liáng hǎo, shí yù yǔ wèi kǒu fēi cháng chōng pèi wàng shèng.

“Trải qua các đợt huấn luyện thích ứng tình trạng không trọng lượng không gian và thể lực cường độ cao, các chức năng cơ thể của phi hành gia đã phục hồi rất tốt, sự ngon miệng và khẩu vị sức ăn vô cùng dồi dào sung mãn.”

After intense zero-gravity training, the astronaut's physical functions recovered well with a robust appetite.

Ví dụ #2

深刻领悟“胃口”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ wèi kǒu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “胃口” (sức ăn, khẩu vị - VỊ KHẨU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "胃口" (sức ăn, khẩu vị) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “胃口” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →