烧烤酱
Minh họa từ vựng 烧烤酱 (shāokǎo jiàng)
shāokǎo jiàng HÁN VIỆT: THIÊU KHẢO TƯƠNG

烧烤酱: sốt nướng

sốt nướng

Nét viết & luyện viết chữ 烧烤酱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊU (烧, phồn thể: 燒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烧
shāo THIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đốt, thiêu đốt; nấu nướng, kho nấu; bị sốt

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ THIÊU (烧, phồn thể: 燒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).

烤
kǎo KHẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hơ; quay; sưởi; thui; nướng

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.)

Chữ KHẢO (烤): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).

酱
jiàng TƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước xốt, tương, nước chấm sốt

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Chữ TƯƠNG (酱, phồn thể: 醬): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 酉 (DẬU). Từ ghép HSK: 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu).

Câu ví dụ với từ “烧烤酱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

保罗喜欢吃烧烤酱。

bǎoluō xǐhuan chī shāokǎo jiàng

“Paul thích nước sốt thịt nướng.”

Từ “烧烤酱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烧烤酱 (shāokǎo jiàng)

烧烤酱 (shāokǎo jiàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烧烤酱” có phiên âm Pinyin là “shāokǎo jiàng”, âm Hán Việt là “THIÊU KHẢO TƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sốt nướng”.

Chữ 烧烤酱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “烧烤酱” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-09-16T17:21:06+07:00