吃
Minh họa từ vựng 吃
chī HÁN VIỆT: CẬT

吃: ăn

ăn

Nghĩa tiếng Anh (English): eat

Nét viết & luyện viết chữ 吃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng KHẨU đặt ở bên ngoài, Ghép cùng chữ KHẤT thành lời hỏi ăn. CẬT là thưởng thức món ngon, Cơm no ấm bụng vuông tròn niềm vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吃
chī CẬT

ăn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU đặt ở bên ngoài, Ghép cùng chữ KHẤT thành lời hỏi ăn. CẬT là thưởng thức món ngon, Cơm no ấm bụng vuông tròn niềm vui.”

Câu ví dụ với từ “吃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你吃米饭吗?

Nǐ chī mǐfàn ma?

“Bạn ăn cơm không?”

Do you eat rice?

Ví dụ #2

我们中午一起吃饭吧。

Wǒmen zhōngwǔ yìqǐ chī fàn ba.

“Trưa nay chúng mình cùng nhau ăn cơm nhé.”

Let's eat lunch together at noon.

Từ “吃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →