鲜活
Minh họa từ vựng 鲜活
xiānhuó HÁN VIỆT: TIÊN HOẠT

鲜活: tươi sống

tươi sống

Nét viết & luyện viết chữ 鲜活

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鲜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét (6 nét phụ), thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鲜
xiān / xiǎn TIÊN / THIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tươi ngon, tươi sáng, vị ngọt umami (xiān); ít ỏi, hiếm có (xiǎn)

Bộ 鱼 (BỘ NGƯ • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét (6 nét phụ), thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).

活
huó HOẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sống, sinh sống; sống động linh hoạt; công việc

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 舌 THIỆT (Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong, Nuôi cho cái lưỡi THIỆT (舌) hồng dẻo dai. Chữ HOẠT (活) sức sống dạt dào, Linh hoạt ứng biến vươn cao mỗi ngày.”

Chữ HOẠT (活) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ TAM CHẤM THỦY (氵) bên trái chỉ nguồn nước và bộ THIỆT (舌) bên phải chỉ cái lưỡi trong miệng. Con người muốn duy trì sự sống không thể thiếu nước, cũng như cái lưỡi luôn có nước bọt làm ẩm mới có thể cử động nói cười linh hoạt. Từ hình ảnh trực quan đó, chữ HOẠT (活) mang nghĩa là sự sống, sinh hoạt và sự năng động, linh hoạt trong cuộc đời.

Câu ví dụ với từ “鲜活”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你会吃鲜活的东西吗?

nǐ huì chī xiānhuó de dōngxi ma?

“Bạn có ăn đồ tươi sống không?”

Từ “鲜活” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →