榨果汁机: máy ép hoa quả
Nét viết & luyện viết chữ 榨果汁机
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁ (榨): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 穴 (HUYỆT). Từ ghép HSK: 压榨 (ÁP TRÁ: ép (dầu, nước hoa quả); bóc lột thậm tệ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
máy ép hoa quả
Chữ TRÁ (榨): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 穴 (HUYỆT). Từ ghép HSK: 压榨 (ÁP TRÁ: ép (dầu, nước hoa quả); bóc lột thậm tệ).
quả; trái cây
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới MỘC gốc rễ vươn cao, Trên ĐIỀN trái chín ngọt ngào trên cây. Chữ QUẢ kết trái đong đầy, Có công vun xới có ngày hái hoa.”
Chữ QUẢ (果) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một cái cây (木 - MỘC) ở bên dưới và những trái cây tròn trịa, căng mọng ở phía trên ngọn cây (sau được viết vuông vắn thành hình giống chữ ĐIỀN 田). Trái ngọt trên cành chính là thành tựu kết tinh sau bao ngày cây cối hút nhựa sống từ đất mẹ, vì thế chữ mở rộng sang nghĩa "kết quả, thành quả" và tính cách "quả quyết", kiên định.
nước; nước ép; chất lỏng
Chữ TRẤP (汁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 果汁 (QUẢ TRẤP: nước trái cây).
máy móc
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”
Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.
Câu ví dụ với từ “榨果汁机”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我买了一个新的榨果汁机。
Wǒ mǎi le yí gè xīn de zhà guǒzhī jī.
“Tôi đã mua một cái máy ép hoa quả mới.”
Từ “榨果汁机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 榨果汁机 (zhà guǒzhī jī)
榨果汁机 (zhà guǒzhī jī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “榨果汁机” có phiên âm Pinyin là “zhà guǒzhī jī”, âm Hán Việt là “TRÁ QUẢ TRẤP CƠ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “máy ép hoa quả”.
Chữ 榨果汁机 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “榨果汁机” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.