布朗尼: brownie; bánh brownie
Nét viết & luyện viết chữ 布朗尼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố
Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).
brownie; bánh brownie
Chữ LÃNG (朗): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 开朗 (KHAI LÃNG: vui vẻ, cởi mở, hoạt bát; thoáng đãng), 朗读 (LÃNG ĐỘC: đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng), 晴朗 (TÌNH LÃNG: nắng ráo, quang đãng, trời trong xanh không gợn mây).
ni cô; sư cô; ni
Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét.
Câu ví dụ với từ “布朗尼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们可以分个布朗尼啊。
wǒmen kěyǐ fēn gè bùlǎng ní a
“Tôi nghĩ chúng ta có thể chia đôi bánh hạnh nhân.”
Từ “布朗尼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 布朗尼 (bùlǎng ní)
布朗尼 (bùlǎng ní) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “布朗尼” có phiên âm Pinyin là “bùlǎng ní”, âm Hán Việt là “BỐ LÃNG NI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “brownie; bánh brownie”.
Chữ 布朗尼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “布朗尼” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 巾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.