叉烧
Minh họa từ vựng 叉烧 (chāshāo)
chāshāo HÁN VIỆT: XOA THIÊU

叉烧: xá xíu; thịt xá xíu

xá xíu thịt xá xíu

Nét viết & luyện viết chữ 叉烧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 叉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XOA (叉): thuộc bộ HỰU (又), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 叉子 (XOA TỬ: dĩa, nĩa), 交叉 (GIAO XOA: giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

叉
chā XOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái nĩa, cái dĩa; chĩa ra, đan chéo

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ XOA (叉): thuộc bộ HỰU (又), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 叉子 (XOA TỬ: dĩa, nĩa), 交叉 (GIAO XOA: giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).

烧
shāo THIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đốt, thiêu đốt; nấu nướng, kho nấu; bị sốt

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ THIÊU (烧, phồn thể: 燒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).

Câu ví dụ với từ “叉烧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他喜欢吃叉烧包。

tā xǐhuan chī chāshāo bāo.

“Anh ấy thích ăn bánh bao xá xíu.”

Ví dụ #2

叉烧的味道很香。

chāshāo de wèidào hěn xiāng.

“Mùi vị của thịt xá xíu rất thơm.”

Từ “叉烧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 叉烧 (chāshāo)

叉烧 (chāshāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “叉烧” có phiên âm Pinyin là “chāshāo”, âm Hán Việt là “XOA THIÊU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xá xíu; thịt xá xíu”.

Chữ 叉烧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “叉烧” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-05-20T15:55:49+07:00