陈醋: giấm lâu năm; giấm chua; giấm chín
Nét viết & luyện viết chữ 陈醋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẦN (陈, phồn thể: 陳): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 陈旧 (TRẦN CỰU: cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 陈述 (TRẦN THUẬT: trình bày, trần thuật, tường trình), 新陈代谢 (TÂN TRẦN ĐẠI TẠ: trao đổi chất sinh học; cái mới thay thế cái cũ phát triển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Trần (họ Trần; Họ lớn thứ hai tại Việt Nam và miền Nam Trung Quốc. Gắn liền với triều đại nhà Trần 3 lần đại phá quân Nguyên Mông.).
Chữ TRẦN (陈, phồn thể: 陳): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 陈旧 (TRẦN CỰU: cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 陈述 (TRẦN THUẬT: trình bày, trần thuật, tường trình), 新陈代谢 (TÂN TRẦN ĐẠI TẠ: trao đổi chất sinh học; cái mới thay thế cái cũ phát triển).
giấm; ghen tuông (吃醋)
Chữ THỐ (醋): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 15 nét (8 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT).
Câu ví dụ với từ “陈醋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这道菜用的是陈醋调味。
Zhè dào cài yòng de shì chéncù tiáowèi.
“Món này dùng giấm lâu năm để nêm.”
Từ “陈醋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn