蟆
Minh họa từ vựng 蟆
má HÁN VIỆT: MÔ

蟆: cóc nhái

cóc nhái

Nét viết & luyện viết chữ 蟆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蟆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔ (蟆): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蟆
má MÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cóc nhái

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ MÔ (蟆): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét.

Câu ví dụ với từ “蟆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

癞蛤蟆想吃天鹅肉,她是良家妇女,你回家自己照镜子吧。

Làihámá xiǎng chī tiān'é ròu, tā shì liángjiā fùnǚ, nǐ huí jiā zìjǐ zhào jìngzi ba

“Cóc ghẻ cũng đòi ăn thịt thiên nga, cô ta là con nhà lành đấy, mày tự về nhà mà soi gương đi”

Ví dụ #2

癞蛤蟆想吃天鹅肉。

lài háma xiǎngchī tiāné ròu.

“Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga.”

Từ “蟆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →