癞蛤蟆
Minh họa từ vựng 癞蛤蟆
làiháma HÁN VIỆT: LẠI CÁP MÔ

癞蛤蟆: cóc; con cóc; thiềm

cóc con cóc thiềm

Nét viết & luyện viết chữ 癞蛤蟆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 癞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (47 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠI (癞, phồn thể: 癩): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 18 nét (13 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

癞
làiháma LẠI CÁP MÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cóc; con cóc; thiềm

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 18 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ LẠI (癞, phồn thể: 癩): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 18 nét (13 nét phụ).

蛤
há CÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cóc; con cóc; ếch; nhái

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 12 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ CÁP (蛤): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét (6 nét phụ).

蟆
má MÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cóc nhái

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 17 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ MÔ (蟆): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét (11 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “癞蛤蟆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

花园里有一只癞蛤蟆。

huāyuán li yǒu yī zhī làiháma.

“Trong vườn hoa có một con cóc.”

Ví dụ #2

癞蛤蟆的皮肤很粗糙。

làiháma de pífū hěn cūcāo.

“Da của con cóc rất thô ráp.”

Từ “癞蛤蟆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →