伶鼬: chồn nhỏ (loài Mustela nivalis)
Nét viết & luyện viết chữ 伶鼬
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LINH (伶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 伶俐 (LINH LỢI: lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cô đơn, đơn độc; diễn viên
Chữ LINH (伶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 伶俐 (LINH LỢI: lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
chồn nhỏ (loài Mustela nivalis)
Chữ DỨU (鼬): thuộc bộ THỬ (鼠), gồm 18 nét.
Câu ví dụ với từ “伶鼬”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 伶鼬.
Từ “伶鼬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn