耗子
Minh họa từ vựng 耗子
hàozi HÁN VIỆT: HAO TỬ

耗子: chuột; con chuột

chuột con chuột

Nét viết & luyện viết chữ 耗子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 耗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HAO (耗): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét, thành phần: 耒 (LỖI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 耗费 (HAO PHÍ: tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)), 消耗 (TIÊU HAO: tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

耗
hào HAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiêu hao, làm hao tổn; tiêu tốn kéo dài (hàofèi)

Bộ 耒 (BỘ LỖI • 6 nét): Cái cày xới đất thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
耒 LỖI (Cái cày xới đất thời cổ.) 毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.)

Chữ HAO (耗): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét, thành phần: 耒 (LỖI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 耗费 (HAO PHÍ: tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)), 消耗 (TIÊU HAO: tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “耗子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我家有一只耗子。

wǒjiā yǒuyī zhī hàozi.

“Nhà tôi có một con chuột.”

Ví dụ #2

他看到耗子就怕。

tā kàn dào hàozi jiù pà.

“Anh ấy thấy chuột thì sợ.”

Từ “耗子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →