暹罗猫: Mèo thái lan, mèo xiêm; Mèo Xiêm; Mèo Siêm
Nét viết & luyện viết chữ 暹罗猫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XIÊM (暹): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 15 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Mèo thái lan, mèo xiêm; Mèo Xiêm; Mèo Siêm
Chữ XIÊM (暹): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 15 nét.
Mèo thái lan, mèo xiêm; Mèo Xiêm; Mèo Siêm
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ VÕNG tấm lưới giăng, Dưới có tơ MỊCH bẫy chim bằng. Dệt sợi đan dày thành chữ LA, Bao la vạn tượng khắp trời trăng.”
Chữ LA (罗 / 羅) là chữ hội ý, bản phồn thể (羅) gồm bộ VÕNG (罒 - cái lưới) ở trên, bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) và bộ CHUY (隹 - con chim) ở dưới; bản giản thể (罗) rút gọn thành bộ VÕNG (罒) và chữ TỊCH (夕). Cấu tạo chữ miêu tả việc dùng lưới tơ mắt nhỏ để giăng bắt chim trời. Từ nghĩa gốc là lưới bắt chim, chữ LA mở rộng thành lụa dệt thoáng mát và hành động thu thập, bày biện khắp nơi.
con mèo
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ KHUYỂN thú nhà, Đồng ĐIỀN cỏ THẢO hiện ra chữ MIÊU. Chú mèo bắt chuột sớm chiều, Tiếng kêu meo nhỏ đáng yêu vô cùng.”
Chữ MIÊU (猫) là chữ hình thanh kiêm hội ý thú vị, bên trái là bộ KHUYỂN (犭 - loài thú bốn chân), bên phải là chữ MIÊU (苗 - cây mạ non gồm bộ THẢO 艹 trên bộ ĐIỀN 田). Học giả Lục Điền thời Tống giải thích rằng: Chuột thường phá hoại mầm lúa (苗) ngoài đồng ruộng, còn mèo là loài thú chuyên bắt chuột bảo vệ mùa màng; đồng thời âm 'miêu' cũng mô phỏng chính xác tiếng kêu 'meo meo' đáng yêu của loài vật này.
Câu ví dụ với từ “暹罗猫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我家有一只暹罗猫。
Wǒ jiā yǒu yī zhī xiān luó māo.
“Nhà tôi có một con mèo Thái Lan.”
Từ “暹罗猫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 暹罗猫 (xiān luó māo)
暹罗猫 (xiān luó māo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “暹罗猫” có phiên âm Pinyin là “xiān luó māo”, âm Hán Việt là “XIÊM LA MIÊU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Mèo thái lan, mèo xiêm; Mèo Xiêm; Mèo Siêm”.
Chữ 暹罗猫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “暹罗猫” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.