喔: o; ò ó o
Nét viết & luyện viết chữ 喔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Ô (喔): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
o; ò ó o
Chữ Ô (喔): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét.
Câu ví dụ với từ “喔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
公鸡喔喔叫。
gōngjī wō wō jiào.
“Gà trống gáy ò ó o.”
这鸡喔地一声叫。
zhè jī wō de yīshēng jiào.
“Con gà này gáy một tiếng o.”
Từ “喔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn