大熊猫 Phồn thể: 大熊貓
Minh họa từ vựng 大熊猫
dàxióngmāo HÁN VIỆT: ĐẠI HÙNG MIÊU

大熊猫: gấu trúc lớn, gấu trúc khổng lồ (quốc bảo)

gấu trúc lớn gấu trúc khổng lồ (quốc bảo)

Nghĩa tiếng Anh (English): giant panda

Nét viết & luyện viết chữ 大熊猫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 大

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.” — Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

大
dà / dài ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang tượng trưng cho hai cánh tay dang rộng hết cỡ.) 人 NHÂN (Hình dáng con người đứng thẳng, hai chân vững chãi trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

熊
xióng HÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con gấu

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) ⺼ NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Chữ HÙNG (熊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + ⺼ (NHỤC) + 匕 (CHỦY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 熊猫 (HÙNG MIÊU: gấu trúc).

猫
māo MIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con mèo

Bộ 犭 (BỘ KHUYỂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Loài thú nhỏ bốn chân nhanh nhẹn, giỏi săn bắt.) 苗 MIÊU (Mầm cỏ (艹) mọc trên ruộng (田); vừa biểu âm vừa mô phỏng tiếng mèo kêu 'meo meo'.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ KHUYỂN thú nhà, Đồng ĐIỀN cỏ THẢO hiện ra chữ MIÊU. Chú mèo bắt chuột sớm chiều, Tiếng kêu meo nhỏ đáng yêu vô cùng.”

Chữ MIÊU (猫) là chữ hình thanh kiêm hội ý thú vị, bên trái là bộ KHUYỂN (犭 - loài thú bốn chân), bên phải là chữ MIÊU (苗 - cây mạ non gồm bộ THẢO 艹 trên bộ ĐIỀN 田). Học giả Lục Điền thời Tống giải thích rằng: Chuột thường phá hoại mầm lúa (苗) ngoài đồng ruộng, còn mèo là loài thú chuyên bắt chuột bảo vệ mùa màng; đồng thời âm 'miêu' cũng mô phỏng chính xác tiếng kêu 'meo meo' đáng yêu của loài vật này.

Câu ví dụ với từ “大熊猫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家大熊猫国家公园全面加强野生大熊猫栖息地保护与生态廊道建设,大熊猫野外种群稳步壮大。

Guó jiā dà xióng māo guó jiā gōng yuán quán miàn jiā qiáng yě shēng dà xióng māo qī xī dì bǎo hù yǔ shēng tài láng dào jiàn shè, dà xióng māo yě wài zhǒng qún wěn bù zhuàng dà.

“Công viên Quốc gia Gấu trúc Lớn tăng cường toàn diện việc xây dựng hành lang sinh thái và bảo tồn môi trường sống của gấu trúc lớn hoang dã, quần thể gấu trúc dã ngoại ngày càng phát triển vững chắc.”

The Giant Panda National Park protected habitats and corridors, expanding wild panda populations steadily.

Từ “大熊猫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →