柠檬水
Minh họa từ vựng 柠檬水 (níngméng shuǐ)
níngméng shuǐ HÁN VIỆT: NINH MÔNG THỦY

柠檬水: nước chanh

nước chanh

Nét viết & luyện viết chữ 柠檬水

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 柠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NINH (柠, phồn thể: 檸): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

柠
níng NINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chanh

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ NINH (柠, phồn thể: 檸): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét.

檬
méng MÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chanh; quả chanh

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MÔNG (檬): thuộc bộ MỘC (木), gồm 17 nét.

水
shuǐ THUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

Chữ THỦY (水) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một dòng sông đang chảy uốn lượn ở giữa cùng những giọt nước, làn sóng văng ra hai bên. Nước là khởi nguồn của sự sống, vừa làm chữ đơn chỉ nước và sông hồ, vừa hóa thân thành bộ THỦY (水/氵) trong hàng trăm chữ Hán khác. Trong triết học phương Đông, cổ nhân mượn hình ảnh THƯỢNG THIỆN NHƯỢC THỦY (上善若水) để ca ngợi phẩm chất cao đẹp như nước: mềm mại, bao dung, nuôi dưỡng vạn vật mà không tranh giành.

Câu ví dụ với từ “柠檬水”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你想喝柠檬水还是橙汁?

nǐ xiǎng hē níngméng shuǐ háishì chéngzhī?

“Bạn muốn uống nước chanh hay nước cam?”

Ví dụ #2

她加了蜂蜜在柠檬水里。

tā jiāle fēngmì zài níngméng shuǐ lǐ.

“Cô ấy thêm mật ong vào trong nước chanh.”

Từ “柠檬水” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 柠檬水 (níngméng shuǐ)

柠檬水 (níngméng shuǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “柠檬水” có phiên âm Pinyin là “níngméng shuǐ”, âm Hán Việt là “NINH MÔNG THỦY”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nước chanh”.

Chữ 柠檬水 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “柠檬水” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-10-28T10:39:07+07:00