艇仔粥
Minh họa từ vựng 艇仔粥 (tǐng zǎi zhōu)
tǐng zǎi zhōu HÁN VIỆT: ĐĨNH TỬ CHÚC

艇仔粥: cháo hải sản

cháo hải sản

Nét viết & luyện viết chữ 艇仔粥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 艇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐĨNH (艇): thuộc bộ CHU (舟), gồm 12 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

艇
tǐng ĐĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàu; thuyền; xuồng (thường chỉ loại nhỏ và nhẹ)

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét): Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.) 廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.) 士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ ĐĨNH (艇): thuộc bộ CHU (舟), gồm 12 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự).

仔
zǐ TỂ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con; non (gia súc; gia cầm)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ TỂ (仔): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).

粥
zhōu CHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cháo, món cháo

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ CHÚC (粥): thuộc bộ MỄ (米), gồm 12 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 米 (MỄ).

Câu ví dụ với từ “艇仔粥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃艇仔粥。

Wǒ xǐhuan chī tǐng zǎi zhōu.

“Tôi thích ăn cháo hải sản.”

Từ “艇仔粥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 艇仔粥 (tǐng zǎi zhōu)

艇仔粥 (tǐng zǎi zhōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “艇仔粥” có phiên âm Pinyin là “tǐng zǎi zhōu”, âm Hán Việt là “ĐĨNH TỬ CHÚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cháo hải sản”.

Chữ 艇仔粥 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “艇仔粥” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 舟. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-05-06T18:48:20+07:00