蕃茄
Minh họa từ vựng 蕃茄
fānqié HÁN VIỆT: PHIỀN CÀ

蕃茄: quả cà chua

quả cà chua

Nét viết & luyện viết chữ 蕃茄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蕃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỒN (蕃): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (12 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蕃
fānqié PHIỀN CÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả cà chua

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 16 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ PHỒN (蕃): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (12 nét phụ).

茄
jiā GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cà tím

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ GIA (茄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU).

Câu ví dụ với từ “蕃茄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蕃茄富含维生素C。

fānqié fù hán wéishēngsù c.

“Cà chua rất giàu vitamin C.”

Ví dụ #2

这种蕃茄味道鲜美。

zhè zhǒng fānqié wèidào xiānměi.

“Giống cà chua này có hương vị tươi ngon.”

Từ “蕃茄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →