柠檬草: cây sả
Nét viết & luyện viết chữ 柠檬草
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NINH (柠, phồn thể: 檸): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chanh
Chữ NINH (柠, phồn thể: 檸): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét.
chanh; quả chanh
Chữ MÔNG (檬): thuộc bộ MỘC (木), gồm 17 nét.
cỏ, cây cỏ; bản thảo
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”
Chữ THẢO (草) là chữ hình thanh, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Tảo (早 - sớm mai). Ngọn cỏ non tắm mình trong ánh nắng ban mai tinh khôi. Cỏ tuy mềm yếu nhưng sức sống vô cùng mãnh liệt, "gió xuân thổi lại mọc tràn trề".
Câu ví dụ với từ “柠檬草”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢柠檬草的味道。
wǒ xǐhuan níngméng cǎo de wèidào.
“Tôi thích mùi vị của cây sả.”
茶饮中加入柠檬草提香。
chá yǐn zhōng jiārù níngméng cǎo tí xiāng.
“Sả được thêm vào trà để tăng hương vị.”
Từ “柠檬草” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 柠檬草 (níngméng cǎo)
柠檬草 (níngméng cǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “柠檬草” có phiên âm Pinyin là “níngméng cǎo”, âm Hán Việt là “NINH MÔNG THẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cây sả”.
Chữ 柠檬草 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “柠檬草” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.