烘焙店
Minh họa từ vựng 烘焙店
hōngbèi diàn HÁN VIỆT: HỒNG BỒI ĐIẾM

烘焙店: Tiệm làm bánh, cửa hàng bánh

Tiệm làm bánh cửa hàng bánh

Nét viết & luyện viết chữ 烘焙店

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái QUẢNG che rộng hiên nhà Bên dưới chữ CHIẾM bày ra sạp hàng Cửa tiệm quán xá khang trang Khách qua ghé lại mua hàng nghỉ chân.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烘
hōng HỒNG

sấy, nướng, hơ lửa sấy khô

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
焙
hōngbèi diàn HỒNG BỒI ĐIẾM

Tiệm làm bánh, cửa hàng bánh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
店
diàn ĐIẾM

tiệm, quán

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái QUẢNG che rộng hiên nhà Bên dưới chữ CHIẾM bày ra sạp hàng Cửa tiệm quán xá khang trang Khách qua ghé lại mua hàng nghỉ chân.”

Câu ví dụ với từ “烘焙店”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

一个印度教徒可以走进一家烘焙店。

yīgè yìndù jiàotú kěyǐ zǒujìn yījiā hōngbèi diàn

“Người theo đạo Hindu có thể vào cửa hàng bánh mì”

Từ “烘焙店” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →