饭 Phồn thể: 飯
Minh họa từ vựng 饭
fàn HÁN VIỆT: PHẠN

饭: cơm, bữa ăn

cơm bữa ăn

Nghĩa tiếng Anh (English): meal, cooked rice

Nét viết & luyện viết chữ 饭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 饭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ THỰC món ăn, Bên phải chữ PHẢN chuyên cần xới cơm. PHẠN là hạt ngọc dẻo thơm, Quay về sum họp bữa cơm gia đình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

饭
fàn PHẠN

cơm, bữa ăn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ THỰC món ăn, Bên phải chữ PHẢN chuyên cần xới cơm. PHẠN là hạt ngọc dẻo thơm, Quay về sum họp bữa cơm gia đình.”

Câu ví dụ với từ “饭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们去吃饭吧。

Wǒmen qù chī fàn ba.

“Chúng mình đi ăn cơm thôi.”

Let's go eat a meal.

Ví dụ #2

该吃晚饭了,快洗手吧。

Gāi chī wǎnfàn le, kuài xǐ shǒu ba.

“Đến giờ ăn cơm tối rồi, mau rửa tay thôi.”

It's time for dinner, go wash your hands.

Từ “饭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →