榴莲
Minh họa từ vựng 榴莲
liúlián HÁN VIỆT: LỰU LIÊN

榴莲: sầu riêng; cây sầu riêng; trái sầu riêng; quả sầu riêng

sầu riêng cây sầu riêng trái sầu riêng quả sầu riêng

Nét viết & luyện viết chữ 榴莲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 榴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỰU (榴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét (10 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

榴
liú LỰU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả lựu; trái lựu

Bộ 木 (BỘ MỘC • 14 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ LỰU (榴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét (10 nét phụ).

莲
liúlián LỰU LIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sầu riêng; cây sầu riêng; trái sầu riêng; quả sầu riêng

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 10 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ LIÊN (莲, phồn thể: 蓮): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “榴莲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我很喜欢榴莲。

wǒ hěn xǐhuan liúlián.

“Tôi rất thích sầu riêng.”

Ví dụ #2

榴莲的气味很独特。

liúlián de qìwèi hěn dútè.

“Mùi sầu riêng rất độc đáo.”

Từ “榴莲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →