卷
Minh họa từ vựng 卷 (juǎn / juàn)
juǎn / juàn HÁN VIỆT: QUYỂN

卷: cuộn lại, cuốn đi, cuộn tròn (juǎn); bài thi, tập sách, quyển (juàn)

cuộn lại cuốn đi cuộn tròn (juǎn) bài thi tập sách quyển (juàn)

Nghĩa tiếng Anh (English): to roll up, sweep away, roll (juǎn); exam paper, volume, file (juàn)

Nét viết & luyện viết chữ 卷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卷
juǎn / juàn QUYỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cuộn lại, cuốn đi, cuộn tròn (juǎn); bài thi, tập sách, quyển (juàn)

Bộ 卩 (BỘ TIẾT • 2 nét): Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).

Câu ví dụ với từ “卷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她把长长的画纸小心地卷了起来。

Tā bǎ chángcháng de huàzhǐ xiǎoxīn de juǎn le qǐlái.

“[juǎn - Động từ / Lượng từ / Danh từ] Cô ấy cẩn thận cuộn tờ giấy vẽ dài lại.”

The long scroll masterpiece 'A Thousand Miles of Rivers and Mountains' exhibited by the Palace Museum features exquisite brushwork and magnificent vigor.

Ví dụ #2

交试卷之前,请大家再仔细检查一遍名字和考号。

Jiāo shìjuàn zhīqián, qǐng dàjiā zài zǐxì jiǎnchá yí biàn míngzi hé kǎohào.

“[juàn - Danh từ] Trước khi nộp bài thi, xin mọi người kiểm tra kỹ lại tên và số báo danh một lần nữa.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "卷" (cuộn, cuốn lại) is crucial.

Từ “卷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 卷 (juǎn / juàn)

卷 (juǎn / juàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “卷” có phiên âm Pinyin là “juǎn / juàn”, âm Hán Việt là “QUYỂN”, thuộc từ loại Động từ / Lượng từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cuộn lại, cuốn đi, cuộn tròn (juǎn); bài thi, tập sách, quyển (juàn)” (tiếng Anh: to roll up, sweep away, roll (juǎn); exam paper, volume, file (juàn)).

Chữ 卷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “卷” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 卩. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2013-07-02T22:45:35+07:00