外卖 Phồn thể: 外賣
Minh họa từ vựng 外卖
wàimài HÁN VIỆT: NGOẠI MẠI

外卖: đồ ăn giao tận nơi, dịch vụ giao hàng mang đi

đồ ăn giao tận nơi dịch vụ giao hàng mang đi

Nghĩa tiếng Anh (English): takeout, take-away food, delivery meal

Nét viết & luyện viết chữ 外卖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 外

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

外
wài NGOẠI

bên ngoài

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”

卖
mài MẠI

bán

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thêm chữ THẬP trên chữ MÃI vào, Mang hàng xuất bán khắp nơi nao. Mua vào bán ra cần chữ tín, Chữ MẠI kinh doanh lộc dạt dào.”

Câu ví dụ với từ “外卖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着绿色环保行动的推广,外卖餐饮行业全面普及了全生物可降解环保餐盒与餐具包装。

Suí zhe lǜ sè huán bǎo xíng dòng de tuī guǎng, wài mài cān yǐn háng yè quán miàn pǔ jí le quán shēng wù kě jiàng jiě huán bǎo cān hé yǔ cān jù bāo zhuāng.

“Cùng với việc nhân rộng hành động bảo vệ môi trường xanh, ngành dịch vụ ăn uống đồ ăn giao tận nơi mang đi đã phổ cập toàn diện hộp cơm và bao bì đồ dùng ăn uống thân thiện môi trường có thể phân hủy sinh học hoàn toàn.”

Promoting green practices, the takeout catering sector widely adopted fully biodegradable eco-friendly packaging.

Từ “外卖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →