芋泥: khoai mỡ; khoai môn
Nét viết & luyện viết chữ 芋泥
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỤ (芋): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khoai sọ; khoai môn
Chữ DỤ (芋): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (3 nét phụ).
bùn đất, chất nghiền nhuyễn như bùn (ní); trát vữa, cố chấp câu nệ (nì)
Chữ NÊ (泥): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 水泥 (THUỶ NÊ: xi măng, vật liệu xây dựng xi măng).
Câu ví dụ với từ “芋泥”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这家店有芋泥蛋糕哦!
zhè jiā diàn yǒu yùní dàngāo ó!
“Tiệm này có bánh khoai môn đó!”
你知道怎么做芋泥吗?
nǐ zhīdào zěnme zuò yùní ma?
“Cậu biết cách làm khoai môn nghiền không?”
Từ “芋泥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn