芥末
Minh họa từ vựng 芥末
jièmo HÁN VIỆT: GIỚI MẠT

芥末: mù tạt; mù-tạc

mù tạt mù-tạc

Nét viết & luyện viết chữ 芥末

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIỚI (芥): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芥
jiè GIỚI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cải; mù-tạc; cây giới tử

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 8 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ GIỚI (芥): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ).

末
mò MẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cuối, mạt, ngọn; vụn bột

Bộ 木 (BỘ MỘC • 5 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MẠT (末): thuộc bộ MỘC (木), gồm 5 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 粉末 (PHẤN MẠT: bột, bột mịn (dược phẩm, kim loại)).

Câu ví dụ với từ “芥末”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃寿司配点芥末。

wǒ xǐhuan chī shòusī pèidiǎn jièmo.

“Tôi thích ăn sushi với chút mù tạt.”

Ví dụ #2

芥末和酱油很搭配。

jièmo hé jiàngyóu hěn dāpèi.

“Mù tạt và xì dầu rất hợp nhau.”

Từ “芥末” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →