麻辣烫: lẩu Malatang
Nét viết & luyện viết chữ 麻辣烫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MA (麻): thuộc bộ MA (麻), gồm 11 nét, thành phần: 麻 (MA) + 广 (QUẢNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 麻烦 (MA PHIỀN: phiền phức, làm phiền, phiền toái), 麻痹 (MA TÝ: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)), 麻木 (MA MỘC: tê dại, đờ đẫn; vô cảm trơ trọi trước nỗi đau), 麻醉 (MA TUÝ: gây mê, thuốc gây mê y tế; làm mê muội).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lẩu Malatang
Chữ MA (麻): thuộc bộ MA (麻), gồm 11 nét, thành phần: 麻 (MA) + 广 (QUẢNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 麻烦 (MA PHIỀN: phiền phức, làm phiền, phiền toái), 麻痹 (MA TÝ: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)), 麻木 (MA MỘC: tê dại, đờ đẫn; vô cảm trơ trọi trước nỗi đau), 麻醉 (MA TUÝ: gây mê, thuốc gây mê y tế; làm mê muội).
cay, vị cay
Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).
bỏng, nóng bỏng, nóng rẫy; là (quần áo), uốn (tóc)
Chữ THÃNG (烫, phồn thể: 燙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA).
Câu ví dụ với từ “麻辣烫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这里的麻辣烫非常好吃。
zhèlǐ de málàtàng fēicháng hǎo chī.
“Lẩu Malatang ở đây rất ngon.”
明天我们去吃麻辣烫吧。
míngtiān wǒmen qù chī málàtàng ba.
“Ngày mai chúng mình đi ăn lẩu Malatang đi.”
Từ “麻辣烫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 麻辣烫 (málàtàng)
麻辣烫 (málàtàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “麻辣烫” có phiên âm Pinyin là “málàtàng”, âm Hán Việt là “MA LẠT THÃNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lẩu Malatang”.
Chữ 麻辣烫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “麻辣烫” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 麻. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.