蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 39 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#2 HSK 5 Danh từ

我国传统非遗传统风味麻辣香肠选用优质土猪精肉与道地川味花椒,经过古法柴火慢熏、醇香扑鼻。

Wǒ guó chuán tǒng fēi yí chuán tǒng fēng wèi má là xiāng cháng xuǎn yòng yōu zhì tǔ zhū jīng ròu yǔ dào dì chuān wèi huā jiāo, jīng guò gǔ fǎ chái huǒ màn xūn, chún xiāng pū bí.

“Món lạp xưởng xúc xích cay tê hương vị truyền thống di sản phi vật thể của nước ta lựa chọn thịt nạc lợn bản chất lượng cao cùng hoa tiêu Tứ Xuyên chuẩn vị, trải qua hun khói củi chậm theo phương pháp cổ truyền, hương thơm nồng nàn quyến rũ.”

Bộ: 香 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
火鸡面
huǒ jī miàn HOẢ KÊ DIỆN

Mì cay Hàn Quốc

他吃着火鸡面,辣得满头大汗。

tā chī zháohuǒ jī miàn, là dé mǎn tóu dà hàn.

“Anh ấy vừa ăn mì Hàn Quốc, cay đến mức mồ hôi vã ra đầm đìa.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →