食谱
Minh họa từ vựng 食谱
shípǔ HÁN VIỆT: THỰC PHẢ

食谱: thực đơn

thực đơn

Nét viết & luyện viết chữ 食谱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 食

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái nhà ấm cúng thay Bát cơm thơm dẻo đủ đầy ấm no. Trên NHÂN (人) dưới LƯƠNG (良) ngọt lành, Chữ THỰC (食) nuôi dưỡng trưởng thành muôn dân.” — Chữ THỰC (食) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ chiếc bát có chân đế đựng đầy hạt gạo cơm thơm, phía trên có nắp đậy giữ ấm. Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy cái ăn làm trời), ăn uống no đủ là gốc rễ của sự ấm no xã hội.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

食
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亼 NẮP VUNG ĐẬY CƠM (Nắp đậy bát thức ăn giữ hơi nóng thơm phức.) 艮 / 皀 BÁT ĐỰNG CƠM CÓ CHÂN (Bát đĩa cơm đầy có chân đế vững chãi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà ấm cúng thay Bát cơm thơm dẻo đủ đầy ấm no. Trên NHÂN (人) dưới LƯƠNG (良) ngọt lành, Chữ THỰC (食) nuôi dưỡng trưởng thành muôn dân.”

Chữ THỰC (食) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ chiếc bát có chân đế đựng đầy hạt gạo cơm thơm, phía trên có nắp đậy giữ ấm. Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy cái ăn làm trời), ăn uống no đủ là gốc rễ của sự ấm no xã hội.

谱
shípǔ THỰC PHẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thực đơn

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ PHẢ (谱, phồn thể: 譜): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 14 nét (12 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 丷 (BÁT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 乐谱 (NHẠC PHẢ: bản nhạc, phổ nhạc ký âm).

Câu ví dụ với từ “食谱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你看过这个食谱吗?

nǐ kànguò zhège shípǔ ma?

“Bạn đã xem thực đơn này chưa?”

Ví dụ #2

我想写一个新的食谱。

wǒ xiǎng xiě yīgè xīn de shípǔ.

“Tôi muốn viết một thực đơn mới.”

Từ “食谱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →