山竹
Minh họa từ vựng 山竹
shānzhú HÁN VIỆT: SƠN TRÚC

山竹: măng cụt

măng cụt

Nét viết & luyện viết chữ 山竹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 山

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.” — Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

山
Shān SƠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

núi, ngọn núi

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BA ĐỈNH NÚI CAO (Vẽ ngọn núi chính ở giữa vươn cao chọc trời, hai ngọn núi phụ thấp hơn ở hai bên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

竹
zhú TRÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trúc (họ Trúc; Cây trúc quân tử ngay thẳng, khí tiết bất khuất hiên ngang trước giông bão.).

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺮ HAI CÀNH TRÚC ĐỨNG SONG SONG (Vẽ hai nhánh tre trúc có đốt và các phiến lá chúc xuống mềm mại nhưng dẻo dai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cành rủ lá song song Uốn cong trước gió thẳng lòng hiên ngang. Đôi nhành vươn thẳng tầng mây, Chữ TRÚC (竹) tiết tháo tháng ngày kiên trung.”

Chữ TRÚC (竹) là chữ tượng hình, vẽ hai cành tre trúc xanh đứng cạnh nhau, lá chúc xuống mềm mại mà thân thẳng tắp rỗng ruột. Người xưa coi trúc là biểu tượng của người quân tử: trong lòng khiêm tốn (rỗng ruột), bên ngoài dẻo dai kiên cường không chịu bẻ gãy.

Câu ví dụ với từ “山竹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这种山竹汁多味美。

zhè zhǒng shānzhú zhī duō wèiměi.

“Loại măng cụt này nhiều nước và ngon.”

Ví dụ #2

山竹含有丰富的维生素。

shānzhú hányǒu fēngfù de wéishēngsù.

“Măng cụt chứa nhiều vitamin.”

Từ “山竹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →