鲔鱼
Minh họa từ vựng 鲔鱼 (wěi yú)
wěi yú HÁN VIỆT: VỊ NGƯ

鲔鱼: cá ngừ đại dương

cá ngừ đại dương

Nét viết & luyện viết chữ 鲔鱼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鲔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỊ (鲔, phồn thể: 鮪): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鲔
wěi yú VỊ NGƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá ngừ đại dương

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 11 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
魚 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Chữ VỊ (鲔, phồn thể: 鮪): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét.

鱼
yú NGƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 11 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu nhọn mình vảy rõ ràng, Đuôi xòe bơi lội nhẹ nhàng dưới sông. Chữ NGƯ cá lội giữa dòng, Quê hương trù phú ruộng đồng ấm no.”

Chữ NGƯ (鱼) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Kim văn đều phác họa sinh động hình dáng một con cá với đầy đủ đầu nhọn, thân có vảy như ô ruộng (田) và chiếc đuôi xòe rộng ở dưới. Trong chữ giản thể, phần đuôi cá bốn chấm hỏa được chuyển thành một nét ngang vững chãi. Hình ảnh con cá gắn liền với nền văn minh sông nước, biểu trưng cho sự sung túc, dư dả và khát vọng vượt Vũ Môn hóa rồng.

Câu ví dụ với từ “鲔鱼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃鲔鱼寿司。

Wǒ xǐhuān chī wěi yú shòusī.

“Tôi thích ăn sushi cá ngừ.”

Từ “鲔鱼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鲔鱼 (wěi yú)

鲔鱼 (wěi yú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鲔鱼” có phiên âm Pinyin là “wěi yú”, âm Hán Việt là “VỊ NGƯ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cá ngừ đại dương”.

Chữ 鲔鱼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鲔鱼” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 魚. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-05-11T19:53:33+07:00