腩: thịt nầm; cái nầm (trâu, bò, lợn...)
Nét viết & luyện viết chữ 腩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NẠM (腩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thịt nầm; cái nầm (trâu, bò, lợn...)
Chữ NẠM (腩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “腩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这道牛腩真鲜美。
zhè dào niúnǎn zhēn xiānměi.
“Món nầm bò này ngon quá.”
好吃的牛腩来了。
hǎo chī de niúnǎn láile.
“Nầm bò thơm ngon đến rồi đây.”
Từ “腩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn