兔: con thỏ; tuổi Mão
Nghĩa tiếng Anh (English): rabbit, hare, Rabbit (zodiac)
Nét viết & luyện viết chữ 兔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỐ (兔): thuộc bộ NHI (儿), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 兔子 (THỐ TỬ: con thỏ, loài thỏ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con thỏ; tuổi Mão
Chữ THỐ (兔): thuộc bộ NHI (儿), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 兔子 (THỐ TỬ: con thỏ, loài thỏ).
Câu ví dụ với từ “兔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国探月工程“玉兔号”月球车在月球表面开展了长时间巡视勘测,圆满完成了一系列科学探测任务。
Wǒ guó tàn yuè gōng chéng "yù tù hào" yuè qiú chē zài yuè qiú biǎo miàn kāi zhǎn le zhǎng shí jiān xún shì kān cè, yuán mǎn wán chéng le yī xì liè kē xué tàn cè rèn wù.
“Xe tự hành thám hiểm Mặt Trăng 'Thỏ Ngọc' (Ngọc Thố) thuộc công trình thám trắc Mặt Trăng của nước ta đã triển khai tuần tra khảo sát suốt thời gian dài trên bề mặt Mặt Trăng, hoàn thành mỹ mãn một loạt nhiệm vụ thám trắc khoa học.”
The Yutu lunar rover roamed on the lunar surface, successfully accomplishing scientific survey missions.
Từ “兔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn