肥肠: ruột già (của lợn dùng làm thức ăn)
Nét viết & luyện viết chữ 肥肠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÌ (肥): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông), 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)), 化肥 (HÓA PHÌ: phân bón hóa học).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
béo, mập mạp; màu mỡ phì nhiêu; phân bón
Chữ PHÌ (肥): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông), 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)), 化肥 (HÓA PHÌ: phân bón hóa học).
ruột, đường ruột; lòng dồi, xúc xích
Chữ TRÀNG (肠, phồn thể: 腸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét.
Câu ví dụ với từ “肥肠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
今天晚餐我们吃肥肠面。
jīntiān wǎncān wǒmen chī féicháng miàn.
“Bữa tối nay chúng tôi ăn mỳ ruột già.”
这道卤肥肠做得真好。
zhè dào lǔ féicháng zuò de zhēn hǎo.
“Món ruột già om này thật ngon.”
Từ “肥肠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 肥肠 (féicháng)
肥肠 (féicháng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “肥肠” có phiên âm Pinyin là “féicháng”, âm Hán Việt là “PHÌ TRÀNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ruột già (của lợn dùng làm thức ăn)”.
Chữ 肥肠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “肥肠” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.