熏肉
Minh họa từ vựng 熏肉 (xūn ròu)
xūn ròu HÁN VIỆT: HUÂN NHỤC

熏肉: thịt xông khói

thịt xông khói

Nét viết & luyện viết chữ 熏肉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 熏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUÂN (熏, phồn thể: 燻): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

熏
xūn HUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khói, sương mù, hơi nước; hút thuốc chữa bệnh

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ HUÂN (熏, phồn thể: 燻): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).

肉
ròu NHỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thịt (thực phẩm); cùi thịt (quả)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Đường viền bao quanh tảng thịt đã cắt.) 人 NHÂN (Hai chữ NHÂN bên trong mô phỏng các thớ cơ và vân mỡ đan xen.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung ngoài chữ QUYNH bọc vuông tròn, Hai chữ NHÂN trong thớ thịt ngon. Vân mỡ đan xen giàu dưỡng chất, Cơ bắp khỏe lành chữ NHỤC còn.”

Chữ NHỤC (肉) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện vẽ hình một miếng thịt sườn đã được lọc ra với khung viền bên ngoài (冂) và những đường vân mỡ, thớ cơ chạy chéo bên trong (sau biến thành hai chữ NHÂN 人 xếp chồng lên nhau). Khi đứng độc lập viết là NHỤC (肉), còn khi làm bộ thủ ghép vào các chữ chỉ bộ phận cơ thể (như ĐỖ 肚, THỐI 腿) thì viết gọn thành hình giống bộ NGUYỆT (⺼).

Câu ví dụ với từ “熏肉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你喜欢吃加拿大熏肉。

nǐ xǐhuan chī jiānádà xūnròu

“Bạn thưởng thức thịt xông khói Canada.”

Từ “熏肉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 熏肉 (xūn ròu)

熏肉 (xūn ròu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “熏肉” có phiên âm Pinyin là “xūn ròu”, âm Hán Việt là “HUÂN NHỤC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thịt xông khói”.

Chữ 熏肉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “熏肉” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-09-03T11:33:28+07:00