榨菜肉丝汤: canh su hào nấu thịt bằm
Nét viết & luyện viết chữ 榨菜肉丝汤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (42 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁ (榨): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 穴 (HUYỆT). Từ ghép HSK: 压榨 (ÁP TRÁ: ép (dầu, nước hoa quả); bóc lột thậm tệ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
canh su hào nấu thịt bằm
Chữ TRÁ (榨): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 穴 (HUYỆT). Từ ghép HSK: 压榨 (ÁP TRÁ: ép (dầu, nước hoa quả); bóc lột thậm tệ).
món ăn, thức ăn; rau củ
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu THẢO rau cỏ xanh tươi, Dưới thêm chữ THÁI tay người hái đem. Món ngon THÁI nấu êm đềm, Bữa cơm sum họp ấm êm gia đình.”
Chữ THÁI (菜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẢO (艹 - cây cỏ, thực vật), phía dưới là chữ THÁI (采 - bàn tay hái lượm trên cây) vừa biểu âm vừa biểu ý. Cổ nhân quan sát hình ảnh bàn tay con người hái những ngọn rau, lá non từ cây cỏ thiên nhiên về làm thực phẩm nuôi sống gia đình. Từ nghĩa gốc là rau xanh, chữ THÁI mở rộng thành tên gọi chung cho các món ăn trên mâm cơm.
thịt (thực phẩm); cùi thịt (quả)
Câu thơ nhớ chữ: “Khung ngoài chữ QUYNH bọc vuông tròn, Hai chữ NHÂN trong thớ thịt ngon. Vân mỡ đan xen giàu dưỡng chất, Cơ bắp khỏe lành chữ NHỤC còn.”
Chữ NHỤC (肉) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện vẽ hình một miếng thịt sườn đã được lọc ra với khung viền bên ngoài (冂) và những đường vân mỡ, thớ cơ chạy chéo bên trong (sau biến thành hai chữ NHÂN 人 xếp chồng lên nhau). Khi đứng độc lập viết là NHỤC (肉), còn khi làm bộ thủ ghép vào các chữ chỉ bộ phận cơ thể (như ĐỖ 肚, THỐI 腿) thì viết gọn thành hình giống bộ NGUYỆT (⺼).
tơ tằm
Chữ TI (丝, phồn thể: 絲): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là), 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 一丝不苟 (NHẤT TI BẤT CẨU: tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
canh, súp, nước dùng
Chữ THANG (汤, phồn thể: 湯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét.
Câu ví dụ với từ “榨菜肉丝汤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢喝榨菜肉丝汤。
Wǒ xǐhuān hē zhàcài ròu sī tāng.
“Tôi thích uống canh su hào nấu thịt bằm.”
Từ “榨菜肉丝汤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 榨菜肉丝汤 (zhàcài ròu sī tāng)
榨菜肉丝汤 (zhàcài ròu sī tāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “榨菜肉丝汤” có phiên âm Pinyin là “zhàcài ròu sī tāng”, âm Hán Việt là “TRÁ THÁI NHỤC TI THANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “canh su hào nấu thịt bằm”.
Chữ 榨菜肉丝汤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “榨菜肉丝汤” có tổng cộng 42 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.